超物理
vượt qua thế giới vật chất; siêu hình học
vượt qua thế giới vật chất; siêu hình học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyết siêu phiếm thần luận, lý thuyết thần học coi Thượng Đế ngang bằng với Vũ trụ nhưng vẫn vượt lên trên nó
›超界chāo jièsiêu giới (phân loại học)
›超生chāo shēngvượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ; được đầu thai; được khoan dung
›超标chāo biāovượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
›超现实chāo xiàn shísiêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực
›超现实主义chāo xiàn shí zhǔ yìchủ nghĩa siêu thực
›超产chāo chǎnvượt mục tiêu sản xuất
›超模chāo mósiêu mẫu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.