朝阳区
Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1 Shi4], Cát Lâm; Chaoyang, một quận của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4tou2 Shi4], Quảng Đông
Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1 Shi4], Cát Lâm; Chaoyang, một quận của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4tou2 Shi4], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chaoyang, một huyện ở thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市[Chao2yang2 Shi4], Liêu Ninh
›朝阳市Cháo yáng ShìChaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3]
›朝阳门Cháo yáng ménkhu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh
›朝韩Cháo HánBắc và Nam Hàn Quốc
›朝鲜Cháo xiǎnBắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
›朝鲜人Cháo xiǎn rénngười Bắc Triều Tiên
›朝阳cháo yángđược phơi nắng; ở vị trí hướng mặt trời
›朝门cháo méncổng vào (của cung điện); tiền môn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.