Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抄写抄寫

chāo xiě

抄写 là gì?

抄写 [chāo xiě] có nghĩa là sao chép; chép lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抄写 trong tiếng Việt

  1. sao chép
  2. chép lại

Cách đọc và ghi nhớ 抄写

抄写 được đọc là chāo xiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao chép; chép lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan