朝阳
được phơi nắng; ở vị trí hướng mặt trời
được phơi nắng; ở vị trí hướng mặt trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng tới
›朝门cháo méncổng vào (của cung điện); tiền môn
›朝野cháo yěmọi tầng lớp xã hội; triều đình và dân thường
›朝阳区Cháo yáng QūChaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1…
›朝贡cháo gòngcống nạp (cho hoàng đế)
›朝阳市Cháo yáng ShìChaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3]
›朝觐cháo jìnhoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)
›朝见cháo jiànyết kiến (với Hoàng đế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.