朝庭
biến thể của 朝廷[chao2 ting2]
biến thể của 朝廷[chao2 ting2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đình; hoàng gia; triều đại
›朝天椒cháo tiān jiāoquả ớt (Capsicum frutescens var)
›朝后cháo hòulùi lại; đối diện phía sau
›朝天区Cháo tiān qūkhu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
›朝天cháo tiānyết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn
›朝房cháo fángphòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)
›朝拜cháo bàithờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương
›朝拜圣山cháo bài shèng shānhành hương đến núi thiêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.