Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1501/1676
永宁: huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
邕宁: Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
邕宁区: Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
永宁县: huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
用品: đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
永平: huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
永平县: huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
勇气: can đảm; dũng khí
涌起: trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên
佣钱: tiền hoa hồng; phí môi giới
用钱: biến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]
埇桥: Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
埇桥区: Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy
永清: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
永清县: huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
涌泉: suối phun
佣人: người hầu
庸人: người tầm thường
永仁: Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
用人: người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
用人经费: chi phí nhân sự (kế toán)
佣人领班: quản gia
永仁县: Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
雍容: tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh
雍容大度: hào phóng
涌入: đổ vào; dòng người đổ vào
壅塞: biến thể của 擁塞|拥塞[yong1 se4]
拥塞: bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)
永善: huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
用膳: dùng bữa
永善县: huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
永胜: huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
永生: sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời
永胜县: huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
勇士: chiến binh; người dũng cảm
永世: vĩnh hằng; mãi mãi
永矢: mãi mãi
永逝: mất mãi mãi; qua đời
永寿: Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
永寿县: Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
永顺: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
永顺县: Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
饔飧: (văn học) nghĩa đen là bữa sáng và bữa tối; nghĩa bóng là đồ ăn đã nấu chín
永泰: Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
永泰县: Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
咏叹调: aria (âm nhạc)
用途: công dụng; ứng dụng
用完: dùng hết; xong
勇往前进: xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]
勇往直前: tiến lên dũng cảm
拥吻: ôm hôn
勇武: dũng cảm
永无宁日: (trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm
永无止境: không có hồi kết; không ngừng nghỉ
饔饩: dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống
涌现: xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật
用项: khoản chi tiêu; chi tiêu
永新: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
用心: động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận
永兴: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam