Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1502/1676
永兴县: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
用心良苦: suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
永新县: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
永修: huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
永修县: huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
永续: bền vững; vĩnh cửu
永续城市: thành phố bền vững (Đài Loan)
庸医: lang băm; người giả mạo
泳衣: đồ bơi; đồ tắm
涌溢: trào lên; tràn ra (như nước từ suối)
用以: để (làm gì đó)
用意: ý định; mục đích
喁喁: nhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])
邕邕: biến thể của 雍雍[yong1 yong1]
雍雍: hài hòa; bình yên
庸庸碌碌: bình thường; tầm thường
永永远远: mãi mãi
拥有: có; sở hữu
拥有权: quyền sở hữu
勇于: dám; đủ dũng cảm để
用于: sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
用语: cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ
鳙鱼: cá mè hoa; Hypophthalmichthys nobilis
墉垣: tường thành
永远: mãi mãi; vĩnh cửu
踊跃: nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình
永珍: Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)
雍正: Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)
永贞革新: Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo
永贞内禅: Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805
永志不忘: không bao giờ quên
臃肿: béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên
雍重: cồng kềnh
永州: Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
永州市: Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
泳装: đồ bơi
用字: sử dụng chữ; dùng từ
用作: dùng cho mục đích; làm thành
友爱: tình cảm thân thiện; tình anh em
有碍: cản trở; làm trở ngại; có hại
幽暗: tối tăm
黝暗: tối tăm; sự tối tăm
有百害而无一利: không có lợi ích gì cả
有百利而无一弊: có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào
有百利而无一害: có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào
游伴: bạn chơi; bạn đồng hành du lịch
有办法: có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
友邦: quốc gia thân thiện; đồng minh
友邦保险: Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm
有帮助: hữu ích
有板有眼: có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng
邮包: bưu kiện; kiện hàng
邮报: Bưu báo (trong tên một tờ báo)
有备而来: đến có chuẩn bị
有悖于: đi ngược lại
油泵: bơm dầu
有本钱: có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
有本事: có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì…
右边: bên phải; phải, về bên phải
邮编: mã bưu điện; mã zip