Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1502/1676

永兴县Yǒng xīng xiàn

永兴县: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
用心良苦yòng xīn liáng kǔ

用心良苦: suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì

Cụm từ
永新县Yǒng xīn xiàn

永新县: huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永修Yǒng xiū

永修: huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永修县Yǒng xiū xiàn

永修县: huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永续yǒng xù

永续: bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永续城市yǒng xù chéng shì

永续城市: thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
庸医yōng yī

庸医: lang băm; người giả mạo

Cụm từ
泳衣yǒng yī

泳衣: đồ bơi; đồ tắm

Cụm từ
涌溢yǒng yì

涌溢: trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
用以yòng yǐ

用以: để (làm gì đó)

Cụm từ
用意yòng yì

用意: ý định; mục đích

Cụm từ
喁喁yóng yóng

喁喁: nhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])

Cụm từ
邕邕yōng yōng

邕邕: biến thể của 雍雍[yong1 yong1]

Cụm từ
雍雍yōng yōng

雍雍: hài hòa; bình yên

Cụm từ
庸庸碌碌yōng yōng lù lù

庸庸碌碌: bình thường; tầm thường

Cụm từ
永永远远yǒng yǒng yuǎn yuǎn

永永远远: mãi mãi

Cụm từ
拥有yōng yǒu

拥有: có; sở hữu

Cụm từ
拥有权yōng yǒu quán

拥有权: quyền sở hữu

Cụm từ
勇于yǒng yú

勇于: dám; đủ dũng cảm để

Cụm từ
用于yòng yú

用于: sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho

Cụm từ
用语yòng yǔ

用语: cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ

Cụm từ
鳙鱼yōng yú

鳙鱼: cá mè hoa; Hypophthalmichthys nobilis

Cụm từ
墉垣yōng yuán

墉垣: tường thành

Cụm từ
永远yǒng yuǎn

永远: mãi mãi; vĩnh cửu

Cụm từ
踊跃yǒng yuè

踊跃: nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình

Cụm từ
永珍Yǒng zhēn

永珍: Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
雍正Yōng zhèng

雍正: Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)

Cụm từ
永贞革新Yǒng zhēn Gé xīn

永贞革新: Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cụm từ
永贞内禅Yǒng zhēn nèi shàn

永贞内禅: Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ
永志不忘yǒng zhì bù wàng

永志不忘: không bao giờ quên

Cụm từ
臃肿yōng zhǒng

臃肿: béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Cụm từ
雍重yōng zhòng

雍重: cồng kềnh

Cụm từ
永州Yǒng zhōu

永州: Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永州市Yǒng zhōu shì

永州市: Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
泳装yǒng zhuāng

泳装: đồ bơi

Cụm từ
用字yòng zì

用字: sử dụng chữ; dùng từ

Cụm từ
用作yòng zuò

用作: dùng cho mục đích; làm thành

Cụm từ
友爱yǒu ài

友爱: tình cảm thân thiện; tình anh em

Cụm từ
有碍yǒu ài

有碍: cản trở; làm trở ngại; có hại

Cụm từ
幽暗yōu àn

幽暗: tối tăm

Cụm từ
黝暗yǒu àn

黝暗: tối tăm; sự tối tăm

Cụm từ
有百害而无一利yǒu bǎi hài ér wú yī lì

有百害而无一利: không có lợi ích gì cả

Cụm từ
有百利而无一弊yǒu bǎi lì ér wú yī bì

有百利而无一弊: có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有百利而无一害yǒu bǎi lì ér wú yī hài

有百利而无一害: có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
游伴yóu bàn

游伴: bạn chơi; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
有办法yǒu bàn fǎ

有办法: có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

Cụm từ
友邦yǒu bāng

友邦: quốc gia thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友邦保险Yǒu bāng Bǎo xiǎn

友邦保险: Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

Cụm từ
有帮助yǒu bāng zhù

有帮助: hữu ích

Cụm từ
有板有眼yǒu bǎn yǒu yǎn

有板有眼: có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng

Cụm từ
邮包yóu bāo

邮包: bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮报Yóu bào

邮报: Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
有备而来yǒu bèi ér lái

有备而来: đến có chuẩn bị

Cụm từ
有悖于yǒu bèi yú

有悖于: đi ngược lại

Cụm từ
油泵yóu bèng

油泵: bơm dầu

Cụm từ
有本钱yǒu běn qián

有本钱: có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)

Cụm từ
有本事yǒu běn shi

有本事: có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì…

Cụm từ
右边yòu bian

右边: bên phải; phải, về bên phải

Cụm từ
邮编yóu biān

邮编: mã bưu điện; mã zip

Cụm từ