Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1486/1676

一齐yī qí

一齐: cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
以期yǐ qī

以期: để; hy vọng; mong muốn; chờ đợi

Cụm từ
仪器yí qì

仪器: dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
彝器yí qì

彝器: đồ nghi lễ; bình thờ

Cụm từ
义气yì qì

义气: tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]

Cụm từ
遗妻yí qī

遗妻: góa phụ; quả phụ của người đã khuất

Cụm từ
遗弃yí qì

遗弃: rời bỏ; bỏ rơi

Cụm từ
以前yǐ qián

以前: trước đây; trước; thuở trước; cách đây

Cụm từ
一钱不值yī qián bù zhí

一钱不值: không đáng một xu; hoàn toàn không có giá trị

Cụm từ
一腔yī qiāng

一腔: tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)

Cụm từ
一千零一夜Yī qiān Líng Yī Yè

一千零一夜: Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
一钱如命yī qián rú mìng

一钱如命: keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
仪器表yí qì biǎo

仪器表: đồng hồ đo

Cụm từ
一切yī qiè

一切: mọi thứ; mọi; tất cả

Cụm từ
亦且yì qiě

亦且: biến thể của 抑且[yi4 qie3]

Cụm từ
抑且yì qiě

抑且: hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
一切如旧yī qiè rú jiù

一切如旧: mọi thứ như trước

Cụm từ
一切事物yī qiè shì wù

一切事物: mọi thứ

Cụm từ
一切险yī qiè xiǎn

一切险: mọi rủi ro (bảo hiểm)

Cụm từ
一切向钱看yī qiè xiàng qián kàn

一切向钱看: coi tiền quan trọng hơn mọi thứ

Cụm từ
一气呵成yī qì hē chéng

一气呵成: làm một mạch; lưu loát

Cụm từ
依亲yī qīn

依亲: (Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình

Cụm từ
懿亲yì qīn

懿亲: (formal) họ hàng gần; gần gũi nhất

Cụm từ
衣衾yī qīn

衣衾: quần áo mai táng

Cụm từ
一亲芳泽yī qīn fāng zé

一亲芳泽: trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ
疫情yì qíng

疫情: tình hình dịch bệnh

Cụm từ
移情yí qíng

移情: chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)

Cụm từ
一清早yī qīng zǎo

一清早: sớm tinh mơ

Cụm từ
一穷二白yī qióng èr bái

一穷二白: nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ
遗妻弃子yí qī qì zǐ

遗妻弃子: bỏ rơi vợ con

Cụm từ
以求yǐ qiú

以求: để

Cụm từ
蚁丘yǐ qiū

蚁丘: tổ kiến

Cụm từ
意气相投yì qì xiāng tóu

意气相投: tâm đầu ý hợp

Cụm từ
一妻制yī qī zhì

一妻制: chế độ một vợ một chồng

Cụm từ
一气之下yī qì zhī xià

一气之下: trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức

Cụm từ
意趣yì qù

意趣: hứng thú; điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt

Cụm từ
挹取yì qǔ

挹取: múc ra; múc lên

Cụm từ
易趣Yì qù

易趣: EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)

Cụm từ
疫区yì qū

疫区: khu vực dịch bệnh

Cụm từ
益趋yì qū

益趋: ngày càng nhiều; càng ngày càng

Cụm từ
移去yí qù

移去: di chuyển đi

Cụm từ
乙醛yǐ quán

乙醛: acetaldehyde H3CCHO; ethanal

Cụm từ
蚁醛yǐ quán

蚁醛: formaldehyde (HCHO)

Cụm từ
以权压法yǐ quán yā fǎ

以权压法: lạm quyền áp chế pháp luật

Cụm từ
一去不复返yī qù bù fù fǎn

一去不复返: đi mãi không về

Cụm từ
一去不回yī qù bù huí

一去不回: đi mãi không về

Cụm từ
易取得yì qǔ dé

易取得: dễ tiếp cận

Cụm từ
乙炔yǐ quē

乙炔: acetylene; ethyne C2H2

Cụm từ
诣阙yì quē

诣阙: vào cung gặp hoàng đế

Cụm từ
遗缺yí quē

遗缺: vị trí trống

Cụm từ
一瘸一拐yī qué yī guǎi

一瘸一拐: khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ
衣裙yī qún

衣裙: quần áo nữ

Cụm từ
轶群yì qún

轶群: biến thể của 逸群[yi4 qun2]

Cụm từ
逸群yì qún

逸群: xuất chúng; nổi bật; xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
一去无影踪yī qù wú yǐng zōng

一去无影踪: đi mà không để lại dấu vết

Cụm từ
依然yī rán

依然: vẫn; như trước

Cụm từ
夷然yí rán

夷然: bình tĩnh

Cụm từ
已然yǐ rán

已然: đã; rồi; đã như vậy; từ lâu đã như thế

Cụm từ
怡然yí rán

怡然: hạnh phúc; vui sướng

Cụm từ
毅然yì rán

毅然: một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự

Cụm từ