移去
di chuyển đi
di chuyển đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
di cư; chuyển đến nơi ở mới
›移师yí shīdi chuyển quân đội; (bóng) chuyển đến; chuyển sang
›移情yí qíngchuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một…
›移动电话yí dòng diàn huàđiện thoại di động
›移动通信网络yí dòng tōng xìn wǎng luòmạng điện thoại di động
›移山倒海yí shān dǎo hǎinghĩa đen di dời núi và rút cạn biển; cải tạo thiên nhiên
›移动设备yí dòng shè bèithiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
›移山志yí shān zhìchí di dời núi; bóng hình tham vọng lớn lao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.