依然
vẫn; như trước
vẫn; như trước
依然 thường mang nghĩa “vẫn; như trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 依然, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như trước; vẫn
›依着yī zhetheo như; dựa theo
›依洛瓦底Yī luò wǎ dǐsông Irrawaddy hay Ayeyarwady, con sông chính của Myanmar
›依法治国yī fǎ zhì guótrị nước theo pháp luật
›依法yī fǎhợp pháp (tố tụng); theo luật
›依照yī zhàotheo; dựa vào
›依次yī cìtheo thứ tự; liên tiếp
›依稀yī xīmờ mờ; loáng thoáng; có lẽ; rất có thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.