蚁丘 là gì?
蚁丘 [yǐ qiū] có nghĩa là tổ kiến.
Nghĩa của từ 蚁丘 trong tiếng Việt
tổ kiến
Cách đọc và ghi nhớ 蚁丘
蚁丘 được đọc là yǐ qiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ kiến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
蚁丘 [yǐ qiū] có nghĩa là tổ kiến.
tổ kiến
蚁丘 được đọc là yǐ qiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ kiến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .