Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1484/1676

龈炎yín yán

龈炎: viêm nướu

Cụm từ
银洋yín yáng

银洋: bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元

Cụm từ
阴阳yīn yáng

阴阳: âm và dương

Cụm từ
阴阳怪气yīn yáng guài qì

阴阳怪气: kỳ quặc; khác thường; khó hiểu

Cụm từ
阴阳合同yīn yáng hé tóng

阴阳合同: một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền

Cụm từ
淫羊藿yín yáng huò

淫羊藿: Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục; còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ…

Cụm từ
阴阳家Yīn yáng jiā

阴阳家: Trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN) do Zou Yan 鄒衍|邹衍[Zou1 Yan3] sáng lập

Cụm từ
银叶yín yè

银叶: lá bạc

Cụm từ
淫逸yín yì

淫逸: đắm chìm; phóng đãng; trụy lạc

Cụm từ
隐意yǐn yì

隐意: ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
隐逸yǐn yì

隐逸: sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật

Cụm từ
音义yīn yì

音义: âm và nghĩa

Cụm từ
音译yīn yì

音译: chuyển tự (chuyển giá trị ngữ âm, ví dụ: từ tiếng Anh sang chữ Hán); chữ thể hiện giá trị ngữ âm của từ hoặc tên tiếng Trung (khi không biết…

Cụm từ
音意合译yīn yì hé yì

音意合译: hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi…

Cụm từ
殷殷yīn yīn

殷殷: tha thiết; nồng nhiệt (hy vọng, v.v.)

Cụm từ
隐隐yǐn yǐn

隐隐: mờ nhạt; không rõ ràng

Cụm từ
龈音yín yīn

龈音: âm lợi (ngôn ngữ học)

Cụm từ
隐隐绰绰yǐn yǐn chuò chuò

隐隐绰绰: mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
因应yīn yìng

因应: để ứng phó tương ứng với; thích nghi với; đối phó với

Cụm từ
阴影yīn yǐng

阴影: (nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng

Cụm từ
隐映yǐn yìng

隐映: làm nổi bật lẫn nhau

Cụm từ
隐隐约约yǐn yǐn yuē yuē

隐隐约约: mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy

Cụm từ
隐隐作痛yǐn yǐn zuò tòng

隐隐作痛: đau âm ỉ

Cụm từ
吟咏yín yǒng

吟咏: ngâm thơ; hát (về thơ ca)

Cụm từ
引用yǐn yòng

引用: trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu

Cụm từ
饮用yǐn yòng

饮用: uống; uống hoặc có thể uống (nước)

Cụm từ
引用句yǐn yòng jù

引用句: câu trích dẫn

Cụm từ
饮用水yǐn yòng shuǐ

饮用水: nước uống; nước có thể uống

Cụm từ
吟游yín yóu

吟游: đi lang thang như nghệ sĩ hát rong

Cụm từ
因由yīn yóu

因由: lý do; nguyên nhân; mối quan hệ tiền định (Phật giáo)

Cụm từ
引诱yǐn yòu

引诱: bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

Cụm từ
隐忧yǐn yōu

隐忧: mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng

Cụm từ
印鱼yìn yú

印鱼: cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
引语yǐn yǔ

引语: trích dẫn

Cụm từ
淫欲yín yù

淫欲: dục vọng

Cụm từ
淫雨yín yǔ

淫雨: mưa quá nhiều

Cụm từ
茵芋yīn yù

茵芋: Skimmia japonica

Cụm từ
银鱼yín yú

银鱼: cá trắng phương Đông; cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon

Cụm từ
阴雨yīn yǔ

阴雨: u ám và mưa

Cụm từ
阴郁yīn yù

阴郁: u ám

Cụm từ
隐喻yǐn yù

隐喻: phép ẩn dụ

Cụm từ
隐语yǐn yǔ

隐语: ngôn ngữ bí mật; từ mã

Cụm từ
霪雨yín yǔ

霪雨: biến thể của 淫雨[yin2 yu3]

Cụm từ
音域yīn yù

音域: quãng giọng; khoảng âm (âm nhạc)

Cụm từ
因缘yīn yuán

因缘: cơ hội; duyên phận; mối quan hệ tiền định; (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ; chuỗi nhân quả

Cụm từ
夤缘yín yuán

夤缘: nịnh bợ; thăng tiến sự nghiệp bằng cách xu nịnh

Cụm từ
姻缘yīn yuán

姻缘: một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn

Cụm từ
银元yín yuán

银元: bạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆; đô la bạc

Cụm từ
银圆yín yuán

银圆: bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc

Cụm từ
隐约yǐn yuē

隐约: mơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng

Cụm từ
音乐yīn yuè

音乐: âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]

Cụm từ
音乐电视yīn yuè diàn shì

音乐电视: Music Television MTV

Cụm từ
音乐光碟yīn yuè guāng dié

音乐光碟: đĩa CD nhạc

Cụm từ
音乐会yīn yuè huì

音乐会: buổi hòa nhạc; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
音乐家yīn yuè jiā

音乐家: nhạc sĩ

Cụm từ
音乐节yīn yuè jié

音乐节: lễ hội âm nhạc

Cụm từ
音乐剧yīn yuè jù

音乐剧: (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch

Cụm từ
隐约其辞yǐn yuē qí cí

隐约其辞: lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng

Cụm từ
音乐厅yīn yuè tīng

音乐厅: phòng hòa nhạc; khán phòng

Cụm từ
音乐学yīn yuè xué

音乐学: âm nhạc học

Cụm từ