Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
显灵顯靈

xiǎn líng

显灵 là gì?

显灵 [xiǎn líng] có nghĩa là (của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 显灵 trong tiếng Việt

  1. (của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện
  2. tỏ ra

Cách đọc và ghi nhớ 显灵

显灵 được đọc là xiǎn líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan