显灵
(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra
(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện; tỏ ra
›显贵xiǎn guìnhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn
›显豁xiǎn huòhiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa
›显花植物xiǎn huā zhí wùPhanerogamae (thực vật học); thực vật có hoa
›显露xiǎn lùtrở nên rõ ràng; để lộ
›显镜xiǎn jìngkính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜
›显达xiǎn dálừng lẫy; có ảnh hưởng; danh tiếng
›显赫人物xiǎn hè rén wùmột người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.