线路
(điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình
(điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình
线路 thường mang nghĩa “dây; mạch; dây điện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 线路, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cáp; dây; dây điện (máy tính)
›线速度xiàn sù dùvận tốc tuyến tính
›线绳xiàn shéngdây; thừng bông
›线索xiàn suǒmanh mối; dầu mối; sợi dây (câu chuyện)
›线状xiàn zhuàngdạng tuyến tính
›线条xiàn tiáođường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.); đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo…
›线杆xiàn gǎncột điện thoại; cột điện
›线西乡Xiàn xī XiāngThị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.