线缆 là gì?
线缆 [xiàn lǎn] có nghĩa là cáp; dây; dây điện (máy tính).
Nghĩa của từ 线缆 trong tiếng Việt
- cáp
- dây
- dây điện (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 线缆
线缆 được đọc là xiàn lǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cáp; dây; dây điện (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .