Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
限流

xiàn liú

限流 là gì?

限流 [xiàn liú] có nghĩa là hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn dòng điện; (mạng máy tính) giới hạn tốc độ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 限流 trong tiếng Việt

  1. hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ
  2. hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm
  3. (điện) giới hạn dòng điện
  4. (mạng máy tính) giới hạn tốc độ

Cách đọc và ghi nhớ 限流

限流 được đọc là xiàn liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn dòng điện; (mạng máy tính) giới hạn tốc độ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan