限流
hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn dòng điện; (mạng máy tính) giới hạn tốc độ
hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn dòng điện; (mạng máy tính) giới hạn tốc độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới hạn số lượng khách hàng có thể mua
›限于xiàn yúbị giới hạn trong; bị hạn chế trong
›限速xiàn sùgiới hạn tốc độ
›限度xiàn dùsự hạn chế; giới hạn
›限定xiàn dìnghạn chế; giới hạn
›限期xiàn qīđặt giới hạn thời gian; thời hạn; hạn chót
›限行xiàn xínghạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể)
›限时xiàn shíđặt giới hạn thời gian; trong thời gian giới hạn; có thời hạn; thời gian giới hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.