Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
籼米

xiān mǐ

籼米 là gì?

籼米 [xiān mǐ] có nghĩa là gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 籼米 trong tiếng Việt

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])

Cách đọc và ghi nhớ 籼米

籼米 được đọc là xiān mǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan