Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1331/1676

项上人头xiàng shàng rén tóu

项上人头: đầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)

Cụm từ
相山区Xiàng shān Qū

相山区: Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
象山区Xiàng shān qū

象山区: quận Xiangshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
香山区Xiāng shān Qū

香山区: Hương Sơn, một quận của Tân Trúc 新竹市[Xin1zhu2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
象山县Xiàng shān xiàn

象山县: huyện Xiangshan ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
乡绅xiāng shēn

乡绅: một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ

Cụm từ
相生xiāng shēng

相生: sinh ra lẫn nhau

Cụm từ
相声xiàng sheng

相声: đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài

Cụm từ
响声xiǎng shēng

响声: tiếng ồn

Cụm từ
象声词xiàng shēng cí

象声词: từ tượng thanh

Cụm từ
橡实xiàng shí

橡实: hạt sồi

Cụm từ
相士xiàng shì

相士: thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán

Cụm từ
相视xiāng shì

相视: nhìn nhau

Cụm từ
相识xiāng shí

相识: làm quen; người quen

Cụm từ
翔实xiáng shí

翔实: đầy đủ và chính xác

Cụm từ
详实xiáng shí

详实: chi tiết và đáng tin cậy; đầy đủ và chính xác

Cụm từ
乡试xiāng shì

乡试: kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh

Cụm từ
厢式车xiāng shì chē

厢式车: xe van

Cụm từ
享受xiǎng shòu

享受: tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
相手蟹xiāng shǒu xiè

相手蟹: cua thuộc họ Sesarmidae

Cụm từ
橡树xiàng shù

橡树: cây sồi

Cụm từ
相术xiàng shù

相术: thuật xem tướng

Cụm từ
详述xiáng shù

详述: thuật lại

Cụm từ
想睡xiǎng shuì

想睡: buồn ngủ; ngủ gà

Cụm từ
响水Xiǎng shuǐ

响水: huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
香水xiāng shuǐ

香水: nước hoa

Cụm từ
响水县Xiǎng shuǐ xiàn

响水县: huyện Xiangshui ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
相似xiāng sì

相似: tương tự; giống nhau

Cụm từ
相思xiāng sī

相思: nhớ nhung; tương tư

Cụm từ
相思病xiāng sī bìng

相思病: bệnh tương tư

Cụm từ
相似性xiāng sì xìng

相似性: sự giống nhau; tính tương tự

Cụm từ
香颂xiāng sòng

香颂: bài chanson (từ mượn)

Cụm từ
像素xiàng sù

像素: điểm ảnh

Cụm từ
香酥xiāng sū

香酥: chiên giòn

Cụm từ
香蒜酱xiāng suàn jiàng

香蒜酱: nước sốt tỏi; pesto

Cụm từ
相随xiāng suí

相随: đi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)

Cụm từ
香荽xiāng suī

香荽: rau mùi

Cụm từ
相态xiàng tài

相态: pha (trạng thái vật chất)

Cụm từ
湘潭Xiāng tán

湘潭: Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam

Cụm từ
乡谈xiāng tán

乡谈: phương ngữ địa phương

Cụm từ
湘潭市Xiāng tán shì

湘潭市: Thành phố cấp địa khu Tương Đàm, Hồ Nam

Cụm từ
湘潭县Xiāng tán xiàn

湘潭县: Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
香甜xiāng tián

香甜: thơm và ngọt; ngon giấc (ngủ)

Cụm từ
香体剂xiāng tǐ jì

香体剂: chất khử mùi

Cụm từ
箱庭xiāng tíng

箱庭: hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát

Cụm từ
想通xiǎng tōng

想通: hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được

Cụm từ
相同xiāng tóng

相同: giống hệt; giống nhau

Cụm từ
相通xiāng tōng

相通: liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa

Cụm từ
相同名字xiāng tóng míng zì

相同名字: cùng tên; có cùng tên

Cụm từ
想头xiǎng tou

想头: (thông tục) ý tưởng; hi vọng

Cụm từ
相投xiāng tóu

相投: đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
响头xiǎng tóu

响头: đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất

Cụm từ
相图xiàng tú

相图: sơ đồ pha (toán học); chân dung pha

Cụm từ
乡土xiāng tǔ

乡土: quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)

Cụm từ
仙姑xiān gū

仙姑: nữ tiên; nữ pháp sư

Cụm từ
仙股xiān gǔ

仙股: cổ phiếu rác

Cụm từ
险固xiǎn gù

险固: (địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược

Cụm từ
县官xiàn guān

县官: quan huyện; huyện lệnh

Cụm từ
闲逛xián guàng

闲逛: đi dạo

Cụm từ
显贵xiǎn guì

显贵: nhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn

Cụm từ