享誉 là gì?
享誉 [xiǎng yù] có nghĩa là nổi tiếng.
Nghĩa của từ 享誉 trong tiếng Việt
nổi tiếng
Cách đọc và ghi nhớ 享誉
享誉 được đọc là xiǎng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi tiếng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
享誉 [xiǎng yù] có nghĩa là nổi tiếng.
nổi tiếng
享誉 được đọc là xiǎng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi tiếng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .