Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缓”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huǎn

缓: chậm; từ tốn; chậm chạp; dần dần; không căng thẳng; thư giãn; trì hoãn; câu giờ; ngăn chặn; hồi phục; phục hồi

Từ vựng
缓颊huǎn jiá

缓颊: hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt

Cụm từ
缓降器huǎn jiàng qì

缓降器: tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)

Cụm từ
缓降huǎn jiàng

缓降: giảm dần; dần dần hạ xuống

Cụm từ
缓办huǎn bàn

缓办: trì hoãn; chậm trễ

Cụm từ
缓解huǎn jiě

缓解: mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)

Cụm từ
缓冲器huǎn chōng qì

缓冲器: bộ đệm (máy tính)

Cụm từ
缓冲huǎn chōng

缓冲: bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột

Cụm từ
缓聘huǎn pìn

缓聘: trì hoãn tuyển dụng; tạm hoãn việc thuê mướn

Cụm từ
缓缓huǎn huǎn

缓缓: một cách chậm rãi; không vội vã; từng chút một

Cụm từ
缓发中子huǎn fā zhōng zǐ

缓发中子: nơtron trễ

Cụm từ
缓气huǎn qì

缓气: lấy lại hơi; thư giãn một chút

Cụm từ
缓步huǎn bù

缓步: đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi

Cụm từ
缓期付款huǎn qī fù kuǎn

缓期付款: trì hoãn thanh toán

Cụm từ
缓期huǎn qī

缓期: trì hoãn; để làm sau; hoãn lại

Cụm từ
缓慢huǎn màn

缓慢: chậm chạp

Cụm từ
缓急轻重huǎn jí qīng zhòng

缓急轻重: việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急

Thành ngữ
缓急相济huǎn jí xiāng jì

缓急相济: giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp

Cụm từ
缓急huǎn jí

缓急: ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không

Cụm từ
缓征huǎn zhēng

缓征: tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ

Cụm từ
缓存huǎn cún

缓存: (tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời

Cụm từ
缓和huǎn hé

缓和: làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn

Cụm từ
缓动huǎn dòng

缓动: chậm chạp

Cụm từ
缓刑huǎn xíng

缓刑: án treo; quản chế

Cụm từ
缓兵之计huǎn bīng zhī jì

缓兵之计: chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian

Cụm từ
缓不济急huǎn bù jì jí

缓不济急: chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách

Thành ngữ
松缓sōng huǎn

松缓: nới lỏng

Cụm từ
高速缓冲存储器gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速缓存gāo sù huǎn cún

高速缓存: (tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
迟缓chí huǎn

迟缓: chậm; chậm chạp

Cụm từ
迂缓yū huǎn

迂缓: chậm chạp; chậm trong chuyển động; quanh co

Cụm từ
轻重缓急qīng zhòng huǎn jí

轻重缓急: nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên

Thành ngữ
趋缓qū huǎn

趋缓: chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái

Cụm từ
舒缓shū huǎn

舒缓: giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải

Cụm từ
紧张缓和jǐn zhāng huǎn hé

紧张缓和: nới lỏng căng thẳng

Cụm từ
纾缓shū huǎn

纾缓: thư giãn; thoải mái

Cụm từ
空气缓冲间kōng qì huǎn chōng jiān

空气缓冲间: buồng giảm áp

Cụm từ
减缓jiǎn huǎn

减缓: làm chậm; làm giảm tốc độ

Cụm từ
沉缓chén huǎn

沉缓: không vội vã; một cách cẩn trọng

Cụm từ
死缓sǐ huǎn

死缓: án tử hình hoãn thi hành; án tử hình được giảm xuống thành lao động cưỡng bức và xem xét tư pháp sau hai năm (Trung Quốc) (pháp lý)

Cụm từ
死刑缓期执行sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

死刑缓期执行: hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Viết tắt
暂缓zàn huǎn

暂缓: hoãn lại

Cụm từ
放缓fàng huǎn

放缓: chậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)

Cụm từ
心跳过缓xīn tiào guò huǎn

心跳过缓: nhịp tim chậm

Cụm từ
从缓cóng huǎn

从缓: không vội; trì hoãn; hoãn lại

Cụm từ
徐缓xú huǎn

徐缓: chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại

Cụm từ
弛缓chí huǎn

弛缓: thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)

Cụm từ
延缓yán huǎn

延缓: trì hoãn; hoãn lại; làm chậm; làm chậm lại

Cụm từ
平缓píng huǎn

平缓: bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
展缓zhǎn huǎn

展缓: hoãn lại; kéo dài

Cụm từ
宽缓kuān huǎn

宽缓: nhẹ nhõm; giãn căng thẳng

Cụm từ
啴缓chǎn huǎn

啴缓: thư thái; không vội vã

Cụm từ
喜则气缓xǐ zé qì huǎn

喜则气缓: niềm vui làm chậm khí; mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)

Cụm từ
和缓hé huǎn

和缓: nhẹ nhàng; dịu dàng; dịu bớt; thư giãn

Cụm từ
刻不容缓kè bù róng huǎn

刻不容缓: không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức

Cụm từ
低缓dī huǎn

低缓: thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.); thấp và dốc nhẹ (địa hình)

Cụm từ