宽缓 là gì?
宽缓 [kuān huǎn] có nghĩa là nhẹ nhõm; giãn căng thẳng.
Nghĩa của từ 宽缓 trong tiếng Việt
- nhẹ nhõm
- giãn căng thẳng
Cách đọc và ghi nhớ 宽缓
宽缓 được đọc là kuān huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhẹ nhõm; giãn căng thẳng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .