Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宽缓寬緩

kuān huǎn

宽缓 là gì?

宽缓 [kuān huǎn] có nghĩa là nhẹ nhõm; giãn căng thẳng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宽缓 trong tiếng Việt

  1. nhẹ nhõm
  2. giãn căng thẳng

Cách đọc và ghi nhớ 宽缓

宽缓 được đọc là kuān huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhẹ nhõm; giãn căng thẳng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan