Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
啴缓嘽緩

chǎn huǎn

啴缓 là gì?

啴缓 [chǎn huǎn] có nghĩa là thư thái; không vội vã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 啴缓 trong tiếng Việt

  1. thư thái
  2. không vội vã

Cách đọc và ghi nhớ 啴缓

啴缓 được đọc là chǎn huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư thái; không vội vã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan