喜则气缓喜則氣緩
喜则气缓 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 喜则气缓 trong tiếng Việt
niềm vui làm chậm khí; mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)
niềm vui làm chậm khí; mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)