Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平缓平緩

píng huǎn

平缓 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平缓 trong tiếng Việt

bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng

Tra từ liên quan