Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
死刑缓期执行死刑緩期執行

sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

死刑缓期执行 là gì?

死刑缓期执行 [sǐ xíng huǎn qī zhí xíng] có nghĩa là hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 死刑缓期执行 trong tiếng Việt

  1. hoãn thi hành án tử hình
  2. viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Cách đọc và ghi nhớ 死刑缓期执行

死刑缓期执行 được đọc là sǐ xíng huǎn qī zhí xíng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan