刻不容缓
không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức
không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mượn) kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh…
›刻日kè rìbiến thể của 克日[ke4 ri4]
›刻期kè qībiến thể của 克期[ke4 qi1]
›刻板kè bǎncứng nhắc; không linh hoạt; máy móc; bảo thủ; khắc bản in
›刻剥kè bōbóc lột tiền; bóc lột
›刻印kè yìnkhắc con dấu; dấu đóng; in bằng chữ khắc; để lại ấn tượng sâu sắc
›刻写kè xiěkhắc
›刻度kè dùthang đo có vạch; chia độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.