弛缓 là gì?
弛缓 [chí huǎn] có nghĩa là thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân).
Nghĩa của từ 弛缓 trong tiếng Việt
- thư giãn
- nới lỏng
- sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)
Cách đọc và ghi nhớ 弛缓
弛缓 được đọc là chí huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .