Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弛缓弛緩

chí huǎn

弛缓 là gì?

弛缓 [chí huǎn] có nghĩa là thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弛缓 trong tiếng Việt

  1. thư giãn
  2. nới lỏng
  3. sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)

Cách đọc và ghi nhớ 弛缓

弛缓 được đọc là chí huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thư giãn; nới lỏng; sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan