缓刑 là gì?
缓刑 [huǎn xíng] có nghĩa là án treo; quản chế.
Nghĩa của từ 缓刑 trong tiếng Việt
- án treo
- quản chế
Cách đọc và ghi nhớ 缓刑
缓刑 được đọc là huǎn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “án treo; quản chế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .