Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缓刑緩刑

huǎn xíng

缓刑 là gì?

缓刑 [huǎn xíng] có nghĩa là án treo; quản chế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缓刑 trong tiếng Việt

  1. án treo
  2. quản chế

Cách đọc và ghi nhớ 缓刑

缓刑 được đọc là huǎn xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “án treo; quản chế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan