徐缓 là gì?
徐缓 [xú huǎn] có nghĩa là chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại.
Nghĩa của từ 徐缓 trong tiếng Việt
- chậm
- chậm chạp
- một cách lười biếng
- chậm lại
Cách đọc và ghi nhớ 徐缓
徐缓 được đọc là xú huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .