Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
徐缓徐緩

xú huǎn

徐缓 là gì?

徐缓 [xú huǎn] có nghĩa là chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 徐缓 trong tiếng Việt

  1. chậm
  2. chậm chạp
  3. một cách lười biếng
  4. chậm lại

Cách đọc và ghi nhớ 徐缓

徐缓 được đọc là xú huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan