徐缓
chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
chậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi chậm; đi dạo
›徐步xú bùđi dạo; đi bộ chậm rãi
›徐福Xú FúTừ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần
›徐继畲Xú Jì yúTừ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
›徐祯卿Xú Zhēn qīngTừ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
›徐闻Xú wénhuyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›徐熙媛Xú Xī yuánTừ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
›徐闻县Xú wén xiànhuyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.