Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 922/2016
漏水: rò rỉ (nước)
漏气: rò rỉ không khí hay khí gas
漏斗云: mây hình phễu
漏斗: phễu
漏掉: bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất
漏失: mất do rò rỉ; để lọt; phạm lỗi; sơ suất
漏壶: đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy
漏嘴: lỡ lời
漏勺: muôi thủng; muôi lọc; muôi vớt
漏: rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)
漎: nơi các dòng suối nhỏ chảy vào dòng lớn
溇水: sông Lou ở Hồ Bắc và Hồ Nam
溇: mưa phùn
溇: xem 漊水|溇水[Lou2 Shui3]
漉: lọc chất lỏng
漈: bờ sông
漆黑一团: đen như mực; (bóng) hoàn toàn không biết gì
漆黑: đen như mực
漆雕: đồ sơn mài chạm khắc
漆皮鞋: giày da bóng
漆树科: họ Anacardiaceae, họ thực vật bao gồm cây sơn (Rhus vernicifera) 漆樹|漆树[qi1 shu4]
漆树: cây sơn (Rhus vernicifera)
漆弹: bóng sơn (thể thao)
漆布: vải sơn; linoleum
漆器: đồ sơn mài
漆: sơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)
漄: biến thể cũ của 涯[ya2]
漂鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choắt biển (Tringa incana)
漂雷: thủy lôi nổi
漂零: biến thể của 飄零|飘零[piao1 ling2]
漂游: trôi dạt
漂走: trôi đi; trôi dạt; bị cuốn đi
漂荡: biến thể của 飄盪|飘荡[piao1 dang4]
漂绿: tẩy xanh
漂移: trôi dạt
漂砾: tảng đá lớn
漂白水: nước tẩy trắng
漂白剂: chất tẩy trắng
漂白: tẩy trắng; làm trắng
漂浮: nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang); lang thang; hào nhoáng; thiển cận
漂流者: người chèo thuyền vượt thác; người chèo thuyền; người chèo xuôi dòng
漂流瓶: tin nhắn trong chai
漂流: trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi
漂洗: xả quần áo
漂洋: vượt đại dương
漂泊: (thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang
漂染: tẩy và nhuộm
漂摇: lung lay; loạng choạng; không ổn định
漂亮: xinh đẹp; đẹp
漂: thanh nhã; trau chuốt
渔鼓: nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)
渔鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)
渔雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)
渔阳: tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)
渔钩儿: biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]
渔钩: biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
渔轮: tàu đánh cá
渔船队: đội tàu đánh cá
渔船: thuyền đánh cá; LT:條|条[tiao2]
渔网: lưới đánh cá; lưới