Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 920/2016

汉书Hàn shū

Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…

Cụm từ
汉明帝Hàn Míng Dì

Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75

Cụm từ
汉旺镇Hàn wàng zhèn

trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉族Hàn zú

dân tộc Hán

Cụm từ
汉斯Hàn sī

Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng

Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文帝Hàn Wén dì

Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文Hàn wén

ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cụm từ
汉拿山Hàn ná Shān

Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc

Cụm từ
汉拼Hàn pīn

Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])

Viết tắt
汉川市Hàn chuān shì

Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
汉川Hàn chuān

Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
汉尼拔Hàn ní bá

Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage

Cụm từ
汉密尔顿Hàn mì ěr dùn

Hamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda

Cụm từ
汉宣帝Hàn Xuān dì

Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cụm từ
汉学系Hàn xué xì

viện Hán học; khoa Hán học

Cụm từ
汉学家hàn xué jiā

nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc

Cụm từ
汉学Hàn xué

ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển

Cụm từ
汉字查字法hàn zì chá zì fǎ

phương pháp tra cứu chữ Hán

Cụm từ
汉字字体hàn zì zì tǐ

phong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ

Cụm từ
汉字hàn zì

chữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự

Cụm từ
汉子hàn zi

đàn ông; anh chàng; (phương ngữ) chồng

Cụm từ
汉娜Hàn nà

Hannah (tên)

Cụm từ
汉姓hàn xìng

họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận

Cụm từ
汉奸hàn jiān

kẻ phản bội (Trung Quốc)

Cụm từ
汉寿县Hàn shòu xiàn

huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
汉寿Hàn shòu

huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
汉堡王Hàn bǎo wáng

Burger King (nhà hàng đồ ăn nhanh)

Cụm từ
汉堡包hàn bǎo bāo

hamburger (từ mượn)

Cụm từ
汉堡hàn bǎo

(từ mượn) hamburger

Cụm từ
汉城特别市Hàn chéng Tè bié shì

Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
汉城Hàn chéng

Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]

Cụm từ
汉坦病毒hàn tǎn bìng dú

(từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
汉四郡Hàn sì jùn

bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN

Cụm từ
汉口Hàn kǒu

Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
汉南区Hàn nán qū

quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉南Hàn nán

quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉化Hàn huà

Hán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung

Cụm từ
汉元帝Hàn Yuán dì

Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN

Cụm từ
汉代Hàn dài

nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
汉他病毒hàn tā bìng dú

(Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
汉人Hàn rén

người Hán

Cụm từ
汉中市Hàn zhōng Shì

thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
汉中Hàn zhōng

thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
hàn

đàn ông

Từ vựng
shāng

biến thể cũ của 湯|汤[shang1]

Từ vựng
漠视mò shì

phớt lờ; bỏ mặc; đối xử khinh thường

Cụm từ
漠然置之mò rán zhì zhī

để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm

Thành ngữ
漠然mò rán

thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng

Cụm từ
漠河县Mò hé xiàn

huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
漠河Mò hé

huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
漠南Mò nán

Mông Cổ Nội (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)

Cụm từ
漠北Mò běi

Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)

Cụm từ
漠不关心mò bù guān xīn

không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ

Cụm từ
漠䳭mò jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)

Cụm từ

sa mạc; không quan tâm

Từ vựng

bùn

Từ vựng
沤肥òu féi

làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy; phân bón được sản xuất bằng phương pháp này

Cụm từ
沤凼òu dàng

hố chất thải; hố ủ phân

Cụm từ
òu

ngâm; làm mềm

Từ vựng