Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)
Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống
Sulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)
bánh quy soda; bánh cracker
bột nở
nước soda (từ mượn)
soda (từ mượn)
Hồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]
số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng gọi là 草碼|草码[cao3 ma3]
Sông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)
Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)
Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)
Nhà đấu giá Sotheby's
Thành phố Sumgayit, Azerbaijan
Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容
Suharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998
cây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Sudetenland
Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)
Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]
Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia
Nga Xô Viết
khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)
Kênh đào Suez