Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
苏木
sū mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏曼殊
Sū Màn shū

Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

Cụm từ
苏易简
Sū Yì jiǎn

Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
苏拉威西
Sū lā wēi xī

Sulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)

Cụm từ
苏打饼干
sū dá bǐng gān

bánh quy soda; bánh cracker

Cụm từ
苏打粉
sū dá fěn

bột nở

Cụm từ
苏打水
sū dá shuǐ

nước soda (từ mượn)

Cụm từ
苏打
sū dá

soda (từ mượn)

Cụm từ
苏必利尔湖
Sū bì lì ěr Hú

Hồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
苏州话
Sū zhōu huà

tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]

Cụm từ
苏州码子
Sū zhōu mǎ zi

số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng gọi là 草碼|草码[cao3 ma3]

Cụm từ
苏州河
Sū zhōu Hé

Sông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)

Cụm từ
苏州市
Sū zhōu shì

Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏州大学
Sū zhōu Dà xué

Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)

Cụm từ
苏州
Sū zhōu

Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏尼特左旗
Sū ní tè zuǒ qí

Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏尼特右旗
Sū ní tè yòu qí

Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏宁电器
Sū níng diàn qì

Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)

Cụm từ
苏富比
Sū fù bǐ

Nhà đấu giá Sotheby's

Cụm từ
苏姆盖特
Sū mǔ gài tè

Thành phố Sumgayit, Azerbaijan

Cụm từ
苏报案
Sū bào àn

Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容

Cụm từ
苏哈托
Sū hā tuō

Suharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998

Cụm từ
苏合香
sū hé xiāng

cây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
苏台德地区
Sū tái dé Dì qū

Sudetenland

Cụm từ
苏利南
Sū lì nán

Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
苏共
Sū Gòng

Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]

Viết tắt
苏克雷
Sū kè léi

Sucre, thủ đô lập hiến của Bolivia

Cụm từ
苏俄
Sū é

Nga Xô Viết

Cụm từ
苏占区
Sū zhàn qū

khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)

Cụm từ
苏伊士运河
Sū yī shì Yùn hé

Kênh đào Suez

Cụm từ