Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 924/1680

杯垫bēi diàn

tấm lót ly

Cụm từ
杯具bēi jù

cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲劇|悲剧[bei1 ju4]) tệ hại; kinh khủng; chán nản; thất bại; tan hoang

Tiếng lóng xã hội
杯中物bēi zhōng wù

đồ trong cốc; (bóng) rượu; nước uống

Cụm từ
bēi

cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc

Từ vựng
杭锦旗Háng jǐn qí

cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭锦后旗Háng jǐn hòu qí

cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
杭锦Háng jǐn

cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭州湾Háng zhōu wān

vịnh Hàng Châu

Cụm từ
杭州市Háng zhōu shì

thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
杭州Háng zhōu

thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
Háng

họ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]

Viết tắt
miǎo

giới hạn; ngọn cành

Từ vựng
杧果máng guǒ

biến thể của 芒果[mang2 guo3]

Cụm từ
máng

dùng trong 杧果[mang2 guo3]

Từ vựng
杠精gàng jīng

(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi

Tiếng lóng xã hội
杠杆收购gàng gǎn shōu gòu

mua lại có đòn bẩy (LBO)

Cụm từ
gàng

biến thể của 槓|杠[gang4]

Từ vựng
束发shù fà

buộc tóc; (văn học) (về một cậu bé) trong tuổi thiếu niên (khi bé trai thời cổ đại Trung Quốc buộc tóc)

Cụm từ
束身内衣shù shēn nèi yī

áo nịt bụng

Cụm từ
束身shù shēn

tự ràng buộc; sự phục tùng

Cụm từ
束装shù zhuāng

thu xếp hành lý (cho một chuyến đi)

Cụm từ
束衣shù yī

áo nịt (quần áo)

Cụm từ
束腹shù fù

áo nịt bụng; đai lưng

Cụm từ
束腰shù yāo

đai lưng

Cụm từ
束脩shù xiū

(văn học) tiền lương của gia sư riêng

Cụm từ
束缚shù fù

trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp

Cụm từ
束线带shù xiàn dài

dây rút nhựa

Cụm từ
束紧shù jǐn

thắt chặt; thắt lại

Cụm từ
束狭shù xiá

hẹp (đường thủy); nút thắt cổ chai

Cụm từ
束手无策shù shǒu wú cè

nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng

Thành ngữ
束手待死shù shǒu dài sǐ

bó tay chờ chết

Cụm từ
束手待毙shù shǒu dài bì

bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong

Thành ngữ
束手就毙shù shǒu jiù bì

bó tay chờ chết

Cụm từ
束手就擒shù shǒu - jiù qín

nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự

Thành ngữ
束手shù shǒu

bó tay; bất lực; không thể làm gì được

Cụm từ
束修shù xiū

biến thể của 束脩[shu4 xiu1]

Cụm từ
束之高阁shù zhī gāo gé

cột thành bó để trên kệ cao; đặt sang một bên; không còn ưu tiên cao

Cụm từ
shù

buộc; bó; gói; lượng từ cho bó, gói, tia sáng, v.v.; kiểm soát

Từ vựng
杞县Qǐ xiàn

huyện Kỷ ở Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
杞梓之林Qǐ zǐ zhī lín

rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài

Thành ngữ
杞妇Qǐ fù

vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ

Cụm từ
杞天之虑Qǐ tiān zhī lǜ

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国忧天Qǐ guó yōu tiān

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国之忧Qǐ guó zhī yōu

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国Qǐ guó

nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại

Cụm từ
杞人忧天Qǐ rén yōu tiān

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞人之忧Qǐ rén zhī yōu

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ

Thành ngữ

cây kỷ tử (Lycium chinense); cây liễu

Từ vựng

(cây)

Từ vựng
杜鹃鸟dù juān niǎo

chim cu (Cercococcyx spp.)

Cụm từ
杜鹃花科dù juān huā kē

Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea

Cụm từ
杜鹃花dù juān huā

Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

Cụm từ
杜鹃科dù juān kē

Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜鹃座Dù juān zuò

chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)

Cụm từ
杜鹃啼血dù juān tí xuè

nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
杜鹃dù juān

chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)

Cụm từ
杜松子dù sōng zǐ

quả bách xù

Cụm từ
杜马Dù mǎ

Duma, hạ viện quốc hội Nga

Cụm từ
杜集区Dù jí Qū

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
杜集Dù jí

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
杜门不出dù mén bù chū

đóng cửa ở bên trong; nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc

Cụm từ
杜门dù mén

đóng cửa (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
杜邦Dù bāng

DuPont (công ty)

Cụm từ
杜宾犬dù bīn quǎn

Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ
杜衡dù héng

Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
杜蘅dù héng

Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
杜蕾斯Dù lěi sī

Durex, tên thương hiệu bao cao su

Cụm từ
杜莎夫人Dù shā fū ren

Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London

Cụm từ
杜荀鹤Dù Xún hè

Đỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
杜兴氏肌肉营养不良症Dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

chứng loạn dưỡng cơ Duchenne

Cụm từ
杜绝dù jué

chấm dứt

Cụm từ
杜笃玛Dù dǔ mǎ

Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)

Cụm từ