漂泊 là gì?
漂泊 [piāo bó] có nghĩa là (thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang.
Nghĩa của từ 漂泊 trong tiếng Việt
- (thuyền) trôi nổi
- lênh đênh
- neo đậu
- (nghĩa bóng) phiêu bạt
- sống lang thang
Cách đọc và ghi nhớ 漂泊
漂泊 được đọc là piāo bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .