Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
漂泊

piāo bó

漂泊 là gì?

漂泊 [piāo bó] có nghĩa là (thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 漂泊 trong tiếng Việt

  1. (thuyền) trôi nổi
  2. lênh đênh
  3. neo đậu
  4. (nghĩa bóng) phiêu bạt
  5. sống lang thang

Cách đọc và ghi nhớ 漂泊

漂泊 được đọc là piāo bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan