Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
苏联
Sū lián

Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4 Gong4 he2 guo2 Lian2 meng2]

Viết tắt
苏美尔
Sū měi ěr

Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại

Cụm từ
苏绣
Sū xiù

Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thêu Thục…

Cụm từ
苏维埃社会主义共和国联盟
Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô

Viết tắt
苏维埃俄国
Sū wéi āi É guó

Nga Xô viết (1917-1991)

Cụm từ
苏维埃
Sū wéi āi

Xô viết (hội đồng)

Cụm từ
苏秦
Sū Qín

Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
苏禄
Sū lù

cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]

Cụm từ
苏生
sū shēng

hồi sinh; sống lại

Cụm từ
苏瓦
Sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

Cụm từ
苏珊·波伊尔
Sū shān · Bō yī ěr

Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh

Cụm từ
苏珊
Sū shān

Susan (tên)

Cụm từ
苏尔
Sū ěr

Sol (nữ thần)

Cụm từ
苏澳镇
Sū ào Zhèn

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏澳
Sū ào

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏洵
Sū Xún

Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]

Cụm từ
苏氨酸
sū ān suān

threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
苏武
Sū Wǔ

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cụm từ
苏步青
Sū Bù qīng

Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

Cụm từ
苏格兰牧羊犬
Sū gé lán mù yáng quǎn

chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ
苏格兰折耳猫
Sū gé lán Zhé ěr māo

Scottish Fold

Cụm từ
苏格兰帽
sū gé lán mào

mũ bonnet

Cụm từ
苏格兰女王玛丽
Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)

Cụm từ
苏格兰场
sū gé lán chǎng

Scotland Yard

Cụm từ
苏格兰
Sū gé lán

Scotland

Cụm từ
苏格拉底
Sū gé lā dǐ

Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)

Cụm từ
苏枋木
sū fāng mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
苏枋
sū fāng

cây tô mộc (Caesalpinia sappan)

Cụm từ
苏东坡
Sū Dōng pō

Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống

Cụm từ
苏杭
Sū Háng

Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Cụm từ