漏 là gì?
漏 [lòu] có nghĩa là rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ).
Nghĩa của từ 漏 trong tiếng Việt
- rò rỉ
- tiết lộ
- bỏ sót do nhầm
- lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)
Cách đọc và ghi nhớ 漏
漏 được đọc là lòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .