Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lòu

漏 là gì?

[lòu] có nghĩa là rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 漏 trong tiếng Việt

  1. rò rỉ
  2. tiết lộ
  3. bỏ sót do nhầm
  4. lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)

Cách đọc và ghi nhớ 漏

được đọc là lòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan