龙里县
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›龙门Lóng ménhuyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
›龙门县Lóng mén xiànHuyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›龙游县Lóng yóu xiànhuyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›龙游Lóng yóuhuyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›龙钟lóng zhōnggià yếu; lẩm cẩm
›龙门刨lóng mén bàomáy mài bề mặt cột đôi
›龙车lóng chēxe ngựa hoàng gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.