龙车
xe ngựa hoàng gia
xe ngựa hoàng gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
long bào; trang phục triều đình của hoàng đế
›龙趸lóng dǔncá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)
›龙游Lóng yóuhuyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›龙猫lóng māochinchilla; Totoro (nhân vật anime)
›龙游县Lóng yóu xiànhuyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›龙豆lóng dòuđậu rồng; đậu đũa
›龙里Lóng lǐhuyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›龙里县Lóng lǐ xiànhuyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.