龙须菜
măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]
›龙须糖lóng xū tángmón kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ
›龙凤lóng fèngrồng và phượng
›龙体lóng tǐlong thể; tình trạng sức khỏe của hoàng đế
›龙骨车lóng gǔ chēcối xay nước
›龙凤区Lóng fèng qūquận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›龙骨瓣lóng gǔ bàn(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)
›龙骨lóng gǔ"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.