龙须菜 là gì?
龙须菜 [lóng xū cài] có nghĩa là măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1].
Nghĩa của từ 龙须菜 trong tiếng Việt
- măng tây
- (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
Cách đọc và ghi nhớ 龙须菜
龙须菜 được đọc là lóng xū cài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .