龙虎
người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)
người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Loongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)
›龙蒿lóng hāongải giấm
›龙虎斗lóng hǔ dòucuộc chiến giữa các đối thủ mạnh
›龙葵lóng kuícây cà dược (Solanum nigrum)
›龙华区Lóng huá qūquận Longhua của các thành phố bao gồm Thâm Quyến, Quảng Đông và Hải Khẩu, Hải Nam
›龙虾lóng xiātôm hùm
›龙华Lóng huáLonghua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua…
›龙血树lóng xuè shùcây huyết rồng; Dracaena (thực vật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.