Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
龙头龍頭

lóng tóu

龙头 là gì?

龙头 [lóng tóu] có nghĩa là vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 龙头 trong tiếng Việt

  1. vòi nước
  2. tay lái xe đạp
  3. sếp
  4. ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm)
  5. (nói về công ty) người lãnh đạo
  6. dẫn đầu
  7. hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2]

Cách đọc và ghi nhớ 龙头

龙头 được đọc là lóng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan