龙头 là gì?
龙头 [lóng tóu] có nghĩa là vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2].
Nghĩa của từ 龙头 trong tiếng Việt
- vòi nước
- tay lái xe đạp
- sếp
- ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm)
- (nói về công ty) người lãnh đạo
- dẫn đầu
- hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2]
Cách đọc và ghi nhớ 龙头
龙头 được đọc là lóng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .