Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
龙头老大龍頭老大

lóng tóu lǎo dà

龙头老大 là gì?

龙头老大 [lóng tóu lǎo dà] có nghĩa là ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 龙头老大 trong tiếng Việt

  1. ông trùm
  2. lãnh đạo của một nhóm
  3. vị trí thống trị

Cách đọc và ghi nhớ 龙头老大

龙头老大 được đọc là lóng tóu lǎo dà, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan