龙门山
núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam
núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứt gãy Longmenshan, một đường đứt gãy chờm hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
›龙门断层Lóng mén duàn céngĐường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
›龙门Lóng ménhuyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
›龙门石窟Lóng mén Shí kūQuần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
›龙陵Lóng língHuyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›龙陵县Lóng líng xiànHuyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›龙门县Lóng mén xiànHuyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›龙阳君lóng yáng jūnđồng tính nam (thuật ngữ tích cực)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.