龙驹
ngựa tốt; người trẻ tài giỏi
ngựa tốt; người trẻ tài giỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
›龙头股lóng tóu gǔ(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu
›龙马潭区Lóng mǎ tán qūquận Long Mã Tân của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
›龙骨lóng gǔ"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của…
›龙飞lóng fēithăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)
›龙骨瓣lóng gǔ bàn(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)
›龙头铡lóng tóu zhámáy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế
›龙骨车lóng gǔ chēcối xay nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.