龙舟
thuyền rồng; thuyền ngự
thuyền rồng; thuyền ngự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[Duan1 wu3], lễ hội Thuyền Rồng)
›龙脉lóng màilong mạch, địa hình trông như rồng
›龙舌兰酒lóng shé lán jiǔrượu tequila
›龙舌兰lóng shé láncây thùa (chi thực vật); Agave americana; rượu tequila
›龙芯Lóng xīnLoongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)
›龙胆紫lóng dǎn zǐthuốc tím gentian C25H30ClN3; tím tinh thể
›龙华Lóng huáLonghua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua…
›龙胆lóng dǎncây long đởm; cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.