龙骨瓣
(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)
(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của…
›龙骨车lóng gǔ chēcối xay nước
›龙体lóng tǐlong thể; tình trạng sức khỏe của hoàng đế
›龙驹凤雏lóng jū fèng chúngười trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
›龙须糖lóng xū tángmón kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ
›龙驹lóng jūngựa tốt; người trẻ tài giỏi
›龙须菜lóng xū càimăng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
›龙凤lóng fèngrồng và phượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.