龙阳君
đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)
đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến lược và chiến thuật quân sự; thị vệ hoàng gia
›龙陵县Lóng líng xiànHuyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›龙陵Lóng língHuyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›龙门石窟Lóng mén Shí kūQuần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
›龙门山Lóng mén shānnúi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn…
›龙头lóng tóuvòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn…
›龙头企业lóng tóu qǐ yèdoanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu
›龙门县Lóng mén xiànHuyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.