龙陵
Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›龙门县Lóng mén xiànHuyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›龙门石窟Lóng mén Shí kūQuần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
›龙门山Lóng mén shānnúi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn…
›龙阳君lóng yáng jūnđồng tính nam (thuật ngữ tích cực)
›龙门Lóng ménhuyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
›龙里县Lóng lǐ xiànhuyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›龙门断层Lóng mén duàn céngĐường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.