龙凤
rồng và phượng
rồng và phượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
món kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ
›龙骨lóng gǔ"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của…
›龙头铡lóng tóu zhámáy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế
›龙须菜lóng xū càimăng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]
›龙凤区Lóng fèng qūquận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›龙体lóng tǐlong thể; tình trạng sức khỏe của hoàng đế
›龙骨车lóng gǔ chēcối xay nước
›龙凤胎lóng fèng tāisinh đôi khác giới tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.