龙头股
(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu
(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn…
›龙头企业lóng tóu qǐ yèdoanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu
›龙头铡lóng tóu zhámáy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế
›龙驹lóng jūngựa tốt; người trẻ tài giỏi
›龙驹凤雏lóng jū fèng chúngười trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
›龙头老大lóng tóu lǎo dàông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị
›龙飞lóng fēithăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)
›龙韬lóng tāochiến lược và chiến thuật quân sự; thị vệ hoàng gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.