Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
龟友
guī yǒu

người đam mê rùa

Cụm từ
龟公
guī gōng

ma cô

Cụm từ
龟儿子
guī ér zi

(khẩu ngữ) đồ khốn nạn; con hoang

Khẩu ngữ
qiū

dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

Từ vựng
jūn

biến thể của 皸|皲[jun1]

Từ vựng
guī

rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng

Khẩu ngữ

biến thể cũ của 龖[da2]

Từ vựng

cảnh tượng rồng đang bay

Từ vựng
龛影
kān yǐng

(chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari

Cụm từ
kān

(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ

Từ vựng
龚自珍
Gōng Zì zhēn

Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
龚古尔
Gōng gǔ ěr

Goncourt (tên)

Cụm từ
Gōng

họ [Gong1]

Từ vựng
lóng

biến thể cũ của 龍|龙[long2]

Từ vựng
yǎn

cao và sáng

Từ vựng
庞杂
páng zá

phức tạp; nhiều và đa dạng

Cụm từ
庞贝
Páng bèi

Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý

Cụm từ
庞兹
Páng zī

Ponzi (tên)

Cụm từ
庞然大物
páng rán dà wù

(thành ngữ) quái vật khổng lồ; vật to lớn

Thành ngữ
庞涓
Páng Juān

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
庞氏骗局
Páng shì piàn jú

mô hình Ponzi

Cụm từ
庞氏
Páng shì

Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏

Cụm từ
庞德街
Páng dé Jiē

phố Bond (Luân Đôn, Anh)

Cụm từ
庞德
Páng Dé

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Cụm từ
庞家堡区
Páng jiā bǎo qū

quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
庞大
páng dà

khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ
庞培
Páng péi

Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞加莱
Páng jiā lái

Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Cụm từ
庞克
páng kè

(nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
páng

(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

Từ vựng