Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 4/1680

龙江县Lóng jiāng xiàn

huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙江Lóng jiāng

huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙树菩萨Lóng shù Pú sà

Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)

Cụm từ
龙树Lóng shù

Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo

Cụm từ
龙标lóng biāo

giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)

Cụm từ
龙椅lóng yǐ

Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia

Cụm từ
龙文区Lóng wén qū

quận Longwen của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
龙文Lóng wén

quận Long Văn của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
龙卷风lóng juǎn fēng

lốc xoáy; bão lốc; cơn lốc; xyclon

Cụm từ
龙卷lóng juǎn

lốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc

Cụm từ
龙形拳lóng xíng quán

Long Xing Quan - "Quyền Hình Rồng" - Võ thuật

Cụm từ
龙庭lóng tíng

triều đình

Cụm từ
龙床lóng chuáng

giường của hoàng đế

Cụm từ
龙年lóng nián

năm Thìn (ví dụ: 2000, 2012, v.v.)

Cụm từ
龙巾lóng jīn

khăn của hoàng đế

Cụm từ
龙州县Lóng zhōu xiàn

huyện Longzhou ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
龙州Lóng zhōu

huyện Longzhou ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
龙川县Lóng chuān xiàn

huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
龙川Lóng chuān

huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông; Ryongchon, thị trấn ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
龙嵩叶lóng sōng yè

ngải giấm

Cụm từ
龙嵩lóng sōng

ngải giấm

Cụm từ
龙岗区Lóng gǎng qū

quận Longgang của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙岗Lóng gǎng

quận Long Cương của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙崎Lóng qí

Long Kỳ, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
龙岩市Lóng yán shì

thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến

Cụm từ
龙岩Lóng yán

thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến

Cụm từ
龙山县Lóng shān Xiàn

huyện Long Sơn trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
龙山文化Lóng shān wén huà

văn hóa Long Sơn; văn hóa gốm đen

Cụm từ
龙山区Lóng shān Qū

Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm

Cụm từ
龙山Lóng shān

Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị Tương Tây dân tộc Thổ Gia và Miêu…

Cụm từ
龙宫贝lóng gōng bèi

ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan

Cụm từ
龙宫lóng gōng

cung điện của Long Vương dưới đáy Biển Đông

Cụm từ
龙安寺Lóng ān sì

Ryōanji, ngôi chùa ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản với vườn đá nổi tiếng

Cụm từ
龙安区Lóng ān qū

quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
龙安Lóng ān

quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
龙子湖区Lóng zi hú Qū

Longzihu, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
龙子湖Lóng zi hú

Longzihu, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
龙妹lóng mèi

cô gái xấu xí (tiếng lóng) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
龙套lóng tào

trang phục của nhân vật phụ trong kinh kịch, có họa tiết rồng; diễn viên quần chúng

Cụm từ
龙城区Lóng chéng qū

quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙城Lóng chéng

quận Longcheng của thành phố Chaoyang 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙君lóng jūn

vua Rồng của Biển Đông (thần thoại)

Cụm từ
龙口市Lóng kǒu shì

Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
龙口夺食lóng kǒu duó shí

thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến

Cụm từ
龙口Lóng kǒu

Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
龙南县Lóng nán xiàn

huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
龙南Lóng nán

huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
龙胜县Lóng shèng xiàn

huyện tự trị các nhóm dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
龙胜各族自治县Lóng shèng Gè zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
龙利叶lóng lì yè

Sauropus spatulifolius Beille (cây bụi họ Thầu dầu)

Cụm từ
龙利lóng lì

cá bơn; cá bơn mắt phải; cá dẹt; xem thêm 鰈|鲽[die2]

Cụm từ
龙人Lóng rén

Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3…

Cụm từ
龙亭区Lóng tíng qū

quận Long Đình của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
龙亭Lóng tíng

quận Long Đình của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
龙井茶lóng jǐng chá

Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang

Cụm từ
龙井市Lóng jǐng Shì

Longjing, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
龙井区Lóng jǐng Qū

Longjing, một quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
龙井Lóng jǐng

Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm…

Viết tắt
lóng

rồng; LT:條|条[tiao2]; hoàng gia

Từ vựng

mẻ; sứt; móm; mất răng

Từ vựng
龌龊wò chuò

bẩn thỉu; dơ dáy; đê tiện; đáng khinh; (văn học) hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
龌浊wò zhuó

bẩn thỉu; khó chịu; hèn hạ; động cơ không trong sáng

Cụm từ

bẩn; đầu óc hẹp hòi

Từ vựng
腭裂è liè

hở hàm ếch

Cụm từ
è

vòm miệng; nóc miệng

Từ vựng

không đều (răng)

Từ vựng
龋齿性qǔ chǐ xìng

gây sâu răng

Cụm từ
龋齿qǔ chǐ

sâu răng; mòn răng; lỗ sâu răng

Cụm từ
龋蠹qǔ dù

răng mục nát

Cụm từ
龋洞qǔ dòng

lỗ do sâu răng

Cụm từ

răng sâu; sâu răng

Từ vựng
齱齵zōu yú

răng không đều; răng hô

Cụm từ